Ăn thực vật

Từ điển

Select any filter and click on Apply to see results
T6, 07/12/2013 - 15:33

Sử dụng các mô bào, các bộ phận của cây, của thực vật nói chung làm thức ăn.
Có rất nhiều loài sinh vật ăn thực vật, nhưng cũng nhiều loài ăn động vật, có không ít loài vừa ăn thực vật vừa ăn cả động vật.
Các loài thực vật là những loài gây hại cho cây. Phần lớn côn trùng ăn thực vật mục (không hại cây) nhưng một số lượng nhỏ là sâu hại cây.
Sâu ăn thực vật có nhiều cách và nhiều mức độ. Tùy theo cách thức ăn và gây hại của sâu cũng như một số yếu tố và điều kiện khác, người ta xây dựng chiến lược và xác định các biện pháp phòng trừ đối với mỗi loài.

Nguồn: GS Đường Hồng Dật (chủ biên), Từ điển bách khoa bảo vệ thực vật (1996), Nhà xuất bản Nông nghiệp.

X
Hãy điền tên đăng nhập ở Hội bảo vệ thực vật của bạn.
Enter the password that accompanies your username.
Đang nạp